Thứ hai (26-01-2026) - Tuần thứ 26

Báo nghỉ - dạy bù

Lịch dạy buổi chiều

Lớp học phần Giảng viên Phòng
/
Tiết
Đã
Điểm
danh
Link trực tuyến
Học sâu (6)_TA ThS.
Bank
Agribank
(Chọn)
|
6->10
X
Tiếng Anh 2 (3) ThS.
Lê Xuân Việt
Hương
K.B101
|
6->7
Rồi
Tiếng Anh 2 (15) ThS.
Nguyễn Thị Diệu
Thanh
K.B102
|
6->7
Rồi
Automat và ngôn ngữ hình thức (5) ThS.
Trần Đình
Sơn
K.A113
|
6->7
Đã
báo
nghỉ
Tiếng Anh nâng cao 1 (9) ThS.
Nguyễn Thị
Tuyết
K.B103
|
6->7
Rồi
Chủ nghĩa xã hội khoa học (15) ThS.
Trần Văn
Thái
K.C206
|
6->7
Rồi
Kinh tế chính trị Mác - Lênin (12) ThS.
Nguyễn Thị
Mai
K.C105
|
6->7
Rồi
Toán rời rạc (6) ThS.
Đặng Thị Kim
Ngân
K.A112
|
6->7
Rồi
Chuyên đề 1 (IT) (4)_Java web ThS.
Nguyễn Ngọc Huyền
Trân
K.A114
|
6->7
Rồi
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (12) ThS.
Ngô Thị Hiền
Trang
K.A110
|
6->7
Đã
báo
nghỉ
Lịch sử mỹ thuật Việt Nam và Thế giới (1) ThS.
Nguyễn Trọng Công
Thành
K.A211
|
6->7
Rồi
Xác suất thống kê (18) ThS.
Hồ Thị Hồng
Liên
K.A111
|
6->7
Rồi
Đại số tuyến tính (9)_TA TS.
Đặng Văn
Cường
K.A212
|
6->7
Rồi
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (BA) (8) ThS.
Đinh Nguyễn Khánh
Phương
K.B107
|
6->8
Rồi
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (2) ThS.
Bùi Trần
Huân
V.A209
|
6->8
Rồi
Mạng máy tính (BA) (1) ThS.
Trần Thu
Thủy
V.A206
|
6->8
Rồi
Bảo mật và An toàn hệ thống thông tin (3) TS.
Hoàng Hữu
Đức
V.A402
|
6->8
Rồi
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (1)_TA TS.
Văn Hùng
Trọng
V.A207
|
6->8
Rồi
Thiết kế UX/UI (3) TS.
Lý Quỳnh
Trân
K.A101
|
6->8
Rồi
Cơ sở tạo hình 2 (2) ThS.
Trần Thị Thúy
Ngọc
K.C104
|
6->8
Rồi
Marketing nội dung (2) ThS.
Huỳnh Bá Thúy
Diệu
V.A301
|
6->8
Rồi
Đồ họa 2D (1) ThS.
Trần Thị Hạ
Quyên
V.A211
|
6->8
Rồi
Quản trị quan hệ khách hàng (1) ThS.
Nguyễn Thị Khánh
V.A302
|
6->8
Rồi
Tiếng Nhật nâng cao 1 (1) ..
Nguyễn Thị Cẩm
K.A205
|
6->8
X
Thiết kế ấn phẩm báo chí (1) ThS.
Nguyễn Thị Thanh
Thúy
V.A311
|
6->8
Đã
báo
nghỉ
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (BA) (5) ThS.
Vũ Thành
Nhân
K.B106
|
6->8
Rồi
Tiếng Nhật 1 (1) CN.
Nguyễn Thị Ngọc
Phú
K.A201
|
6->8
X
Thiết kế FPGA/ASIC với Verilog (1)_TA ThS.
Bank
Agribank
(Chọn)
|
6->9
X
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (2) TS.
Nguyễn Đức
Hiển
K.A207
|
6->9
Rồi
Khai phá dữ liệu web (1) ThS.
Mai
Lam
V.A401
|
6->9
Rồi
Kỹ thuật điện - điện tử (1)_TA TS.
Nguyễn Vũ Anh
Quang | ĐH.
Trần Văn
K.A313
|
6->9
Rồi
Mạng máy tính (1)_TA TS.
Đặng Quang
Hiển
K.A305
|
6->9
Rồi
Triết học Mác - Lênin (4) TS.
Dương Thị
Phượng
K.C106
|
6->9
Rồi
Cơ sở dữ liệu tài chính_3 tín chỉ (1) TS.
Nguyễn
Thanh
K.A314
|
6->9
Rồi
Lập trình di động (13) TS.
Nguyễn Thanh
Tuấn
V.A403
|
6->9
X
Giám sát hệ thống mạng (2) ThS.
Lê Tự
Thanh
V.A405
|
6->9
Rồi
Lập trình Java (4) TS.

Tân
K.A215
|
6->9
Rồi
Vi điều khiển (15)_TA TS.
Vương Công
Đạt
V.A309
|
6->9
Rồi
Vi điều khiển (4)_TA TS.
Phan Thị Lan
Anh
V.A316
|
6->9
Rồi
Đồ họa 3D (2) ThS.
Phan Đăng Thiếu
Hiệp | KS.
Phạm Hòa
Bình
V.A210
|
6->9
Rồi
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (5)_TA TS.
Hồ Văn
Phi
K.A213
|
6->9
Rồi
Dữ liệu lớn (1)_TA TS.
Trần Văn
Đại
K.A108
|
6->9
X
Thiết kế web (1)_TA TS.
Trần Văn
Đại
K.A103
|
6->9
Rồi
Thiết kế web (6) ThS.
Đỗ Công
Đức
K.A312
|
6->9
X
Lập trình di động (7) ThS.
Trịnh Thị Ngọc
Linh
V.A214
|
6->9
Rồi
Quản trị thương hiệu (2) ThS.
Nguyễn Thị Kim
Ánh
V.A303
|
6->9
Rồi
Marketing căn bản (3) ThS.
Trần Phạm Huyền
Trang
K.A214
|
6->9
Rồi
Trí tuệ nhân tạo_AI (1)_TA TS.
Đặng Đại
Thọ
K.A307
|
6->9
Rồi
Mạng máy tính (13)_TA TS.
Nguyễn Hữu Nhật
Minh
K.A301
|
6->9
Rồi
Tiếng Hàn doanh nghiệp 2 (1) CN.
Cao Thị Minh
Ngọc

|
6->9
X
Tiếng Anh 2 (4) ThS.
Lê Xuân Việt
Hương
K.B101
|
8->9
Rồi
Tiếng Anh 2 (16) ThS.
Nguyễn Thị Diệu
Thanh
K.B102
|
8->9
Rồi
Automat và ngôn ngữ hình thức (6) ThS.
Trần Đình
Sơn
K.A113
|
8->9
Đã
báo
nghỉ
Luật kinh doanh (1) ThS.
Huỳnh Thị Kim
K.A112
|
8->9
Rồi
Tiếng Anh nâng cao 1 (10) ThS.
Nguyễn Thị
Tuyết
K.B103
|
8->9
Rồi
Chủ nghĩa xã hội khoa học (16) ThS.
Trần Văn
Thái
K.C206
|
8->9
Rồi
Kinh tế chính trị Mác - Lênin (11) ThS.
Nguyễn Thị
Mai
K.C105
|
8->9
Rồi
Chuyên đề 1 (IT) (6)_Java web ThS.
Nguyễn Ngọc Huyền
Trân
K.A114
|
8->9
Rồi
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (9) ThS.
Ngô Thị Hiền
Trang
K.A110
|
8->9
Đã
báo
nghỉ
Chuyên đề 2 (IT) (6)_Giải phẫu ThS.
Nguyễn Trọng Công
Thành
K.A211
|
8->9
Rồi
Đại số tuyến tính (10) ThS.
Hồ Thị Hồng
Liên
K.A111
|
8->9
Rồi
Xác suất thống kê (10)_TA TS.
Đặng Văn
Cường
K.A212
|
8->9
Rồi
HỌC BÙ Phân tích và thiết kế giải thuật (1)_TA PGS.TS.
Nguyễn Thanh
Bình
K.A107
|
6->8
Rồi

Lịch dạy buổi sáng

Lớp học phần Giảng viên Phòng
/
Tiết
Đã
Điểm
danh
Link trực tuyến
Tiếng Anh 2 (1) ThS.
Lê Xuân Việt
Hương
K.B101
|
1->2
Rồi
Tiếng Anh 2 (13) ThS.
Nguyễn Thị Diệu
Thanh
K.B102
|
1->2
Rồi
Tiếng Anh nâng cao 4 (8) ThS.
Nguyễn Thị
Tuyết
K.B106
|
1->2
Rồi
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (1)_TA PGS.TS.
Nguyễn Thanh
Bình
K.A101
|
1->2
Rồi
Luật kinh doanh (7) ThS.
Nguyễn Thị Phương
Thảo
K.C106
|
1->2
Rồi
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam (8) ThS.
Nguyễn Thị
Mai
K.C105
|
1->2
Rồi
Tiếng Anh nâng cao 1 (19) ThS.
Võ Thị Thanh
Ngà
K.B103
|
1->2
Rồi
Toán rời rạc (4) ThS.
Đặng Thị Kim
Ngân
K.A212
|
1->2
Rồi
Chuyên đề 3 (IT) (6)_Tạo hình chất liệu ThS.
Phan Đăng Thiếu
Hiệp
K.C107
|
1->2
Rồi
Xác suất thống kê (2) ThS.
Trần Thị Bích
Hòa
K.A110
|
1->2
Rồi
Digital marketing (2) ThS.
Trần Phạm Huyền
Trang
K.A114
|
1->2
Rồi
Chủ nghĩa xã hội khoa học (7) ThS.
Nguyễn Thị Mỹ
Hạnh
K.C205
|
1->2
Rồi
Xác suất thống kê (16) ThS.
Hồ Thị Hồng
Liên
K.A111
|
1->2
Rồi
Quản trị rủi ro tài chính (1) TS.
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
K.A112
|
1->2
Rồi
Chuyên đề 2 (IT) (2)_Xe tự hành TS.
Nguyễn Nhật
Ân
K.A211
|
1->2
Rồi
Đại số tuyến tính (5)_TA TS.
Đặng Văn
Cường
K.A213
|
1->2
Rồi
Phân tích và thiết kế giải thuật (4) ThS.
Bank
Agribank
(Chọn)
|
1->3
X
Kho dữ liệu (2) ThS.
Mai
Lam
V.A209
|
1->3
Rồi
Quản trị tác nghiệp thương mại điện tử (1)_TA TS.
Văn Hùng
Trọng
V.A302
|
1->3
Rồi
Phát triển ứng dụng di động đa nền tảng (1) ThS.
Ngô Lê
Quân

|
1->3
Rồi
Cơ sở tạo hình 2 (1) ThS.
Trần Thị Thúy
Ngọc
K.C104
|
1->3
Rồi
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (IT) (16) TS.
Phan Thị Lan
Anh
K.B107
|
1->3
Rồi
Thiết kế hình hiệu (TV intro) (1) ThS.
Trần Thị Hạ
Quyên
V.A211
|
1->3
Rồi
Nhiếp ảnh và quay phim (1) ThS.
Nguyễn Trọng Công
Thành
K.C101
|
1->3
Rồi
Marketing bằng công cụ tìm kiếm (2) ThS.
Nguyễn Thị Khánh
V.A301
|
1->3
Rồi
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (IT) (6) ThS.
Lê Đình
Nguyên
K.B306
|
1->3
Rồi
Tiếng Nhật nâng cao 2 (1) ..
Nguyễn Thị Cẩm
K.A205
|
1->3
X
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (BA) (1) ThS.
Vũ Thành
Nhân
K.B307
|
1->3
Rồi
Tiếng Nhật 1 (2) CN.
Nguyễn Thị Ngọc
Phú
K.A201
|
1->3
X
Đảm bảo chất lượng và Kiểm thử phần mềm (4)_TA ThS.
Hà Thị Minh
Phương
V.A214
|
1->4
Rồi
Thương mại điện tử (2) ThS.
Huỳnh Thị Kim
V.A304
|
1->4
Rồi
Mạng máy tính (14) ThS.
Trần Thu
Thủy
K.A207
|
1->4
Rồi
Mạng máy tính (5)_TA TS.
Đặng Quang
Hiển
V.A206
|
1->4
Rồi
Học máy (3) TS.
Lê Thị Thu
Nga | KS.
Nguyễn Kết
Đoàn
K.A103
|
1->4
Rồi
Nguyên lý kế toán (3) ThS.
Vũ Thị Tuyết
Mai
K.A214
|
1->4
Rồi
Triết học Mác - Lênin (5) ThS.
Trần Văn
Thái
K.C206
|
1->4
Rồi
Lập trình Java (11) TS.
Nguyễn
Thanh
K.A311
|
1->4
Rồi
Lập trình di động (10) ThS.
Võ Ngọc
Đạt
V.A309
|
1->4
Rồi
Lập trình di động (8) ThS.
Trịnh Thị Ngọc
Linh
V.A207
|
1->4
Rồi
Học sâu (7) TS.
Trần Uyên
Trang
V.A212
|
1->4
Rồi
Thiết kế web (10) ThS.
Nguyễn Ngọc Huyền
Trân
K.A312
|
1->4
Rồi
Marketing căn bản (5) ThS.
Nguyễn Thị Kim
Ánh
K.A113
|
1->4
Rồi
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (4) ThS.
Phạm Tuấn
Anh
K.A313
|
1->4
Rồi
Học tăng cường_3 tín chỉ (1) TS.
Nguyễn Hữu Nhật
Minh
V.A210
|
1->4
Rồi
Tiếng Hàn doanh nghiệp 4 (1) .
Chưa
xác định
(Chọn)
|
1->4
X
Thiết kế đồ hoạ truyền thông (1) ThS.
Nguyễn Thị Thanh
Thúy
V.A311
|
1->4
Rồi
Quản trị tài chính (5) ThS.
Nguyễn Minh
Hiền
V.A303
|
1->4
Rồi
Thiết kế VLSI (1)_TA TS.
Dương Ngọc
Pháp | ThS.
Bank
Agribank
K.A104
|
1->5
Rồi
Automat và ngôn ngữ hình thức (9) TS.
Nguyễn Đức
Hiển
K.A215
|
3->4
Rồi
Tiếng Anh 2 (2) ThS.
Lê Xuân Việt
Hương
K.B101
|
3->4
Rồi
Tiếng Anh 2 (14) ThS.
Nguyễn Thị Diệu
Thanh
K.B102
|
3->4
Rồi
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (5)_TA ThS.
Đinh Nguyễn Khánh
Phương
K.A114
|
3->4
Rồi
Tiếng Anh nâng cao 4 (7) ThS.
Nguyễn Thị
Tuyết
K.B106
|
3->4
Rồi
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (12)_TA PGS.TS.
Nguyễn Thanh
Bình
K.A101
|
3->4
Rồi
Luật kinh doanh (6) ThS.
Nguyễn Thị Phương
Thảo
K.C106
|
3->4
Rồi
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (7) ThS.
Nguyễn Thị
Mai
K.C105
|
3->4
Rồi
Tiếng Anh nâng cao 1 (18) ThS.
Võ Thị Thanh
Ngà
K.B103
|
3->4
Rồi
Toán rời rạc (3) ThS.
Đặng Thị Kim
Ngân
K.A212
|
3->4
Rồi
Xác suất thống kê (3) ThS.
Trần Thị Bích
Hòa
K.A110
|
3->4
Rồi
Chủ nghĩa xã hội khoa học (8) ThS.
Nguyễn Thị Mỹ
Hạnh
K.C205
|
3->4
Rồi
Xác suất thống kê (17) ThS.
Hồ Thị Hồng
Liên
K.A111
|
3->4
Rồi
Phân tích báo cáo tài chính (1) TS.
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
K.A112
|
3->4
Rồi
Chuyên đề 1 (IT) (1)_Hệ khuyến nghị_TA TS.
Nguyễn Lương
Vương
K.A314
|
3->4
Rồi
Chuyên đề 2 (IT) (3)_Xe tự hành TS.
Nguyễn Nhật
Ân
K.A211
|
3->4
Rồi
Đại số tuyến tính (1)_TA TS.
Đặng Văn
Cường
K.A213
|
3->4
Rồi
Học sâu (6)_TA ThS.
Bank
Agribank
(Chọn)
|
6->10
X
?

Học kỳ 1 năm học 2022-2023 đã bắt đầu từ ngày 08/08/2022, Sinh viên đăng nhập vào trang đào tạo của Trường https://daotao.vku.udn.vn/ để theo dõi thời khóa biểu các lớp học phần học kỳ 1, năm học 2022-2023.

Mọi thắc mắc, sự cố xảy ra khi sử dụng các hệ thống, Quý thầy vui lòng liên lạc trực tiếp inbox Phòng Đào tạo http://fb.com/daotao.vku.udn.vn hoặc email daotao@vku.udn.vn để được hỗ trợ hướng dẫn.