Thứ hai (31-03-2025) - Tuần thứ 36

Lịch dạy buổi sáng

Lớp học phần Giảng viên Phòng
/
Tiết
Đã
Điểm
danh
Link trực tuyến
Automat và ngôn ngữ hình thức (3) TS.
Nguyễn Đức
Hiển
K.A113
|
1->2
Rồi
Tiếng Anh 2 (5) ThS.
Nguyễn Thị Diệu
Thanh
K.B101
|
1->2
Rồi
Đồ án chuyên ngành 3 (GIT, SE)-11 TS.
Huỳnh Ngọc
Thọ

|
1->2
X
Nguyên lý hệ điều hành (3) ThS.
Trần Thu
Thủy
K.A114
|
1->2
Rồi
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (1)_TA PGS.TS.
Nguyễn Thanh
Bình
K.A110
|
1->2
Rồi
Công nghệ phần mềm (1)_TA TS.
Nguyễn Quang
K.A111
|
1->2
Rồi
Tư tưởng Hồ Chí Minh (4) TS.
Dương Thị
Phượng
K.C206
|
1->2
Rồi
Đồ án cơ sở 3 (SE,AI,GIT,JIT,KIT)-5 ThS.
Lê Thành
Công
K.B303
|
1->2
X
Đồ án cơ sở 3 (ITe)-5 ThS.
Lê Thành
Công
K.B303
|
1->2
X
Đồ án cơ sở 1 (IT,AI,GIT)_11 ThS.
Lê Thành
Công
K.B303
|
1->2
X
Đồ án cơ sở 1 (ITe)_3 ThS.
Lê Thành
Công
K.B303
|
1->2
X
Đồ án chuyên ngành 2 (IT) - 1 ThS.
Lê Thành
Công
K.B303
|
1->2
X
Thực tập tốt nghiệp (IT) - 3 ThS.
Lê Thành
Công
K.B303
|
1->2
X
Đồ án tốt nghiệp (IT)-8 ThS.
Lê Thành
Công
K.A210
|
1->2
X
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (3) ThS.
Nguyễn Thị
Mai
K.C105
|
1->2
Rồi
Tiếng Anh nâng cao 2 (1) ThS.
Phạm Trần Mộc
Miêng
K.B106
|
1->2
Rồi
Chuyên đề 1 (IT) (10)_JIT_Phân tích dữ liệu TS.
Hồ Văn
Phi
K.C205
|
1->2
Rồi
Lịch sử mỹ thuật Việt Nam và Thế giới (1) ThS.
Nguyễn Trọng Công
Thành
K.A312
|
1->2
Rồi
Chủ nghĩa xã hội khoa học (2) ThS.
Nguyễn Thị Mỹ
Hạnh
K.C106
|
1->2
Rồi
Đại số tuyến tính (2) ThS.
Hồ Thị Hồng
Liên
K.A112
|
1->2
Rồi
Toán rời rạc (2)_TA TS.
Đặng Đại
Thọ
K.A214
|
1->2
Rồi
Tiếng Anh 2 (11) ThS.
Hồ Phạm Xuân
Phương
K.B102
|
1->2
X
Đồ án cơ sở 3 (ITe)-1 KS.
Hoàng Vũ Dạ
Quỳnh

|
1->2
X
Chuyên đề 1 (BA) (1)_EF_Tiền số và công nghệ blockchain ThS.
Lương Thủy
Tiên
K.A215
|
1->2
Rồi
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (IT) (4) ThS.
Mai
Lam
K.A212
|
1->3
Rồi
Marketing căn bản (1)_TA ThS.
Đặng Thị Thanh
Minh
K.A103
|
1->3
Rồi
Chuyên đề 1 (BA) (4)_ET_Du lịch Thông minh ThS.
Đào Thị Thu
Hường | ThS.
Trần Ngọc Phương
Thảo
V.A301
|
1->3
Rồi
Điện toán đám mây (4)_TA TS.
Đặng Quang
Hiển
V.A211
|
1->3
Rồi
Kế toán quản trị (1) ThS.
Trần Thị Mỹ
Châu
V.A209
|
1->3
Rồi
Triết học Mác - Lênin (9) ThS.
Trần Văn
Thái
V.A304
|
1->3
Rồi
Kinh tế vĩ mô (3)_TA TS.
Lê Thị Minh
Đức
K.A101
|
1->3
Rồi
Hệ chuyên gia (1) TS.

Tân
V.A212
|
1->3
Rồi
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (IT) (9) TS.
Lý Quỳnh
Trân
K.A213
|
1->3
X
Xử lý ảnh cơ bản (3) ThS.
Trần Thị Thúy
Ngọc | CN.
Nguyễn Văn Hồng
Phúc
V.A405
|
1->3
Rồi
Marketing căn bản (4) ThS.
Nguyễn Thị Như
Quỳnh
K.A207
|
1->3
Rồi
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (BA) (8) TS.
Trần Thiện
K.A211
|
1->3
Rồi
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (CE)_GCE,CE,GIC (2) ThS.
Nguyễn Thị Huyền
Trang
K.B107
|
1->3
Rồi
Quản trị nguồn nhân lực (8) TS.
Nguyễn Thanh
Hoài
V.A206
|
1->3
Rồi
Quản trị quan hệ khách hàng (2) ThS.
Nguyễn Thị Khánh
V.A302
|
1->3
Rồi
Kinh doanh quốc tế (2) TS.
Võ Thị Thanh
Thảo
V.A207
|
1->3
Rồi
Tiếng Nhật 4 (1) ThS.
Nguyễn Thị Mai
Phương | ..
Nguyễn Thị Cẩm

|
1->3
X
Tiếng Hàn doanh nghiệp 2 (1) ThS.
Lê Thị
Thanh

|
1->3
Rồi
Tiếng Anh 2 (22) TS.
Nguyễn Thị Thu
Hướng
K.B103
|
1->3
X
Lập trình Java (10)_TA ThS.
Hà Thị Minh
Phương
K.A107
|
1->4
Rồi
Thiết kế FPGA/ASIC với Verilog (1)_TA TS.
Dương Ngọc
Pháp
V.A214
|
1->4
Rồi
Mạng máy tính (4)_TA TS.
Hoàng Hữu
Đức | ThS.
Phan Trọng
Thanh
K.B305
|
1->4
Rồi
Đồ án chuyên ngành 3 (GIT, SE)-13 TS.
Lê Thị Thu
Nga

|
1->4
X
Đồ án chuyên ngành 3 (AD)-5 TS.
Lê Thị Thu
Nga

|
1->4
X
Đồ án chuyên ngành 1 (ITe)-9 TS.
Lê Thị Thu
Nga

|
1->4
X
Đồ án chuyên ngành 1 (SE,AD,GIT,JIT,KIT)-21 TS.
Lê Thị Thu
Nga

|
1->4
X
Đồ án cơ sở 1 (IT,AI,GIT)_31 TS.
Lê Thị Thu
Nga

|
1->4
X
Đồ án cơ sở 1 (ITe)_16 TS.
Lê Thị Thu
Nga

|
1->4
X
Lập trình Java (14) ThS.
Lê Thành
Công
K.B302
|
1->4
Rồi
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (7) ThS.
Nguyễn Thanh
Cẩm
K.B304
|
1->4
Rồi
Đồ án cơ sở 3 (SE,AI,GIT,JIT,KIT)-15 ThS.
Võ Ngọc
Đạt
K.B307
|
1->4
X
Mạng máy tính (6) ThS.
Ninh Khánh
Chi | ThS.
Nguyễn Văn
Sang
K.B306
|
1->4
Rồi
Đồ án cơ sở 3 (SE,AI,GIT,JIT,KIT)-17 TS.
Lý Quỳnh
Trân
V.A313
|
1->4
X
Vi điều khiển (10) TS.
Phan Thị Lan
Anh
K.B307
|
1->4
Rồi
Biên tập phim kỹ thuật số (1) ThS.
Phan Đăng Thiếu
Hiệp | KS.
Phạm Hòa
Bình
V.A210
|
1->4
Rồi
Lập trình web nâng cao (1) TS.
Nguyễn Văn
Lợi
V.A402
|
1->4
Rồi
Công nghệ web (2)_TA TS.
Trần Văn
Đại
K.B303
|
1->4
Rồi
Học máy (1)_TA TS.
Nguyễn Sĩ
Thìn
V.A401
|
1->4
Rồi
Thiết kế web (12) ThS.
Lương Khánh
K.B301
|
1->4
Rồi
Kỹ thuật đồ họa ứng dụng (3) ThS.
Nguyễn Thị Thanh
Thúy
K.B308
|
1->4
Rồi
Đồ án cơ sở 3IT(1C)_1 TS.
Huỳnh Ngọc
Thọ

|
2->3
X
Đồ án chuyên ngành 1 (SE,AD,GIT,JIT,KIT)-12 TS.
Huỳnh Ngọc
Thọ

|
2->3
X
Automat và ngôn ngữ hình thức (4) TS.
Nguyễn Đức
Hiển
K.A113
|
3->4
Rồi
Tiếng Anh 2 (6) ThS.
Nguyễn Thị Diệu
Thanh
K.B101
|
3->4
Rồi
Đồ án cơ sở 1 (IT,AI,GIT)_29 TS.
Huỳnh Ngọc
Thọ

|
3->4
X
Đồ án tốt nghiệp (IT)-15 TS.
Huỳnh Ngọc
Thọ

|
3->4
X
Đồ án chuyên ngành 3 (GIT, SE)-5 ThS.
Mai
Lam
V.A212
|
3->4
X
Đồ án chuyên ngành 1 (SE,AD,GIT,JIT,KIT)-5 ThS.
Mai
Lam
V.A212
|
3->4
X
Đồ án chuyên ngành 1 (ITe)-3 ThS.
Mai
Lam
V.A212
|
3->4
X
Đồ án cơ sở 1 (IT,AI,GIT)_14 ThS.
Mai
Lam
V.A212
|
3->4
X
Đồ án cơ sở 1 (ITe)_5 ThS.
Mai
Lam
V.A212
|
3->4
X
Nguyên lý hệ điều hành (4) ThS.
Trần Thu
Thủy
K.A114
|
3->4
Rồi
Đồ án chuyên ngành 3IT(1C)_4 ThS.
Trần Thu
Thủy
K.A104
|
3->4
X
Đồ án cơ sở 3IT(1C)_7 ThS.
Trần Thu
Thủy
K.A104
|
3->4
X
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (2)_TA PGS.TS.
Nguyễn Thanh
Bình
K.A110
|
3->4
Rồi
Công nghệ phần mềm (2)_TA TS.
Nguyễn Quang
K.A111
|
3->4
Rồi
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2) ThS.
Nguyễn Thị
Mai
K.C105
|
3->4
Rồi
Kinh tế chính trị Mác - Lênin (5) ThS.
Lương Xuân
Thành
K.C206
|
3->4
Rồi
Đồ án chuyên ngành 3 (GIT, SE)-12 TS.

Tân
V.A212
|
3->4
Rồi
Đồ án chuyên ngành 3 (AD)-4 TS.

Tân
V.A212
|
3->4
Rồi
Đồ án chuyên ngành 1 (SE,AD,GIT,JIT,KIT)-13 TS.

Tân
V.A212
|
3->4
Rồi
Đồ án chuyên ngành 1 (ITe)-8 TS.

Tân
V.A212
|
3->4
X
Đồ án cơ sở 1 (IT,AI,GIT)_30 TS.

Tân
V.A212
|
3->4
Rồi
Đồ án cơ sở 1 (ITe)_15 TS.

Tân
V.A212
|
3->4
Rồi
Đồ án tốt nghiệp (IT)-16 TS.

Tân
V.A212
|
3->4
X
Tiếng Anh nâng cao 2 (2) ThS.
Phạm Trần Mộc
Miêng
K.B106
|
3->4
Rồi
Toán rời rạc (10) ThS.
Đặng Thị Kim
Ngân
K.C205
|
3->4
Rồi
Phân tích dữ liệu lớn trong tài chính (1) TS.
Hồ Văn
Phi
K.A205
|
3->4
Rồi
Thực tập thực tế (IT) (1TC)_25 TS.
Nguyễn Văn
Lợi
K.B302
|
3->4
X
Chuyên đề 2 (IT) (8)_DA,MC_Giải phẫu tạo hình ThS.
Nguyễn Trọng Công
Thành
K.A312
|
3->4
Rồi
Đồ án chuyên ngành 3 (DA)-3 ThS.
Nguyễn Trọng Công
Thành
K.A302
|
3->4
X
Chủ nghĩa xã hội khoa học (3) ThS.
Nguyễn Thị Mỹ
Hạnh
K.C106
|
3->4
Rồi
Đại số tuyến tính (1) ThS.
Hồ Thị Hồng
Liên
K.A112
|
3->4
Rồi
Toán rời rạc (1)_TA TS.
Đặng Đại
Thọ
K.A214
|
3->4
Rồi
Tiếng Anh 2 (12) ThS.
Hồ Phạm Xuân
Phương
K.B102
|
3->4
X
Đồ án cơ sở 3 (SE,AI,GIT,JIT,KIT)-1 KS.
Hoàng Vũ Dạ
Quỳnh

|
3->4
X

Lịch dạy buổi chiều

Lớp học phần Giảng viên Phòng
/
Tiết
Đã
Điểm
danh
Link trực tuyến
Tiếng Anh 2 (7) ThS.
Nguyễn Thị Diệu
Thanh
K.B101
|
6->7
Rồi
Đồ án cơ sở 3CE(1C)_2 TS.
Nguyễn Vũ Anh
Quang

|
6->7
X
Đồ án tốt nghiệp (IT) - 10C(1) TS.
Nguyễn Vũ Anh
Quang

|
6->7
X
Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) TS.
Dương Thị
Phượng
K.C106
|
6->7
Rồi
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (5) ThS.
Nguyễn Thị
Mai
K.C205
|
6->7
Rồi
Kinh tế chính trị Mác - Lênin (4) ThS.
Lương Xuân
Thành
K.C206
|
6->7
Rồi
Tiếng Anh nâng cao 4 (1) ThS.
Lê Thị Kim
Tuyến
K.B102
|
6->7
Rồi
Toán rời rạc (6) ThS.
Đặng Thị Kim
Ngân
K.A112
|
6->7
X
Công nghệ phần mềm (5) ThS.
Lê Viết
Trương
K.A213
|
6->7
Rồi
Xác suất thống kê (11) ThS.
Trần Thị Bích
Hòa
K.A110
|
6->7
Rồi
Quản trị vận hành và nhà máy thông minh (2) TS.
Trần Thiện
K.A214
|
6->7
Rồi
Toán rời rạc (11) ThS.
Nguyễn Ngọc Huyền
Trân
K.A111
|
6->7
Rồi
Quản trị thương hiệu (1)_TA TS.
Nguyễn Thanh
Hoài
K.A114
|
6->7
Rồi
Chuyên đề 2 (IT) (10)_DA,MC_Giải phẫu tạo hình ThS.
Nguyễn Trọng Công
Thành
K.A212
|
6->7
Rồi
Đồ án chuyên ngành 3 (MC)-3 ThS.
Nguyễn Trọng Công
Thành
K.A302
|
6->7
X
Chủ nghĩa xã hội khoa học (4) ThS.
Nguyễn Thị Mỹ
Hạnh
K.C105
|
6->7
Rồi
Tiếng anh nâng cao 1 (7) ThS.
Phan Thị Hồng
Việt
K.A312
|
6->7
Rồi
Quản trị nguyên vật liệu (1) ThS.
Nguyễn Ngọc Thảo
Vy
K.A113
|
6->7
Rồi
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (IT) (1) ThS.
Hà Thị Minh
Phương
K.B107
|
6->8
X
Kinh tế vĩ mô (7) ThS.
Đào Thị Thu
Hường
K.A303
|
6->8
Rồi
Quản trị nguồn nhân lực (4) ThS.
Đinh Nguyễn Khánh
Phương
V.A206
|
6->8
Rồi
Bảo mật và an toàn hệ thống thông tin (2)_TA TS.
Đặng Quang
Hiển
V.A214
|
6->8
Rồi
Đồ án cơ sở 1IT(1C)_3 TS.
Nguyễn Hà Huy
Cường

|
6->8
X
Triết học Mác - Lênin (8) ThS.
Trần Văn
Thái
K.C204
|
6->8
Rồi
Lập trình mạng (1) ThS.
Nguyễn Thanh
Cẩm
K.A101
|
6->8
Rồi
Phát triển ứng dụng di động đa nền tảng (4) ThS.
Nguyễn Thanh
Tuấn
V.A405
|
6->8
Rồi
Marketing căn bản (2)_TA TS.
Nguyễn Thị Kiều
Trang
K.A305
|
6->8
Rồi
Quản trị học (5) ThS.
Trần Ngọc Phương
Thảo
K.A307
|
6->8
Rồi
Đồ họa xử lý ảnh (1) ThS.
Trần Thị Thúy
Ngọc | CN.
Nguyễn Văn Hồng
Phúc
K.B301
|
6->8
Rồi
Phân tích và thiết kế giải thuật (4) TS.
Hồ Văn
Phi
K.A205
|
6->8
Rồi
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (IT) (10) TS.
Nguyễn Văn
Lợi
K.A211
|
6->8
Rồi
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (CE)_GCE,CE,GIC (1) ThS.
Nguyễn Thị Huyền
Trang
K.B103
|
6->8
Rồi
Đồ án chuyên ngành 1 (MC,DA)-3 ThS.
Nguyễn Trọng Công
Thành
K.A302
|
6->8
X
Quản trị quan hệ khách hàng (1) ThS.
Nguyễn Thị Khánh
V.A209
|
6->8
Rồi
Mạng máy tính (16)_IM TS.
Nguyễn Hữu Nhật
Minh
K.A215
|
6->8
Rồi
Kinh doanh quốc tế (1) TS.
Võ Thị Thanh
Thảo
V.A302
|
6->8
Rồi
Nguyên lý kế toán (1) TS.
Nguyễn Thị Thu
Đến | ThS.
Nguyễn Văn
Tân
K.A103
|
6->8
X
Tiếng Nhật 1 (2) ThS.
Nguyễn Thị Mai
Phương | CN.
Đoàn Thanh
Trầm

|
6->8
X
Ứng dụng phần mềm tài chính (1) ThS.
Lương Thủy
Tiên
V.A301
|
6->8
Rồi
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3) TS.
Nguyễn Đức
Hiển | KS.
Hoàng Vũ Dạ
Quỳnh
K.A207
|
6->9
Rồi
Thiết kế web (4) TS.
Nguyễn Văn
Bình
K.B302
|
6->9
Rồi
Đồ án chuyên ngành 1CE(2) TS.
Nguyễn Vũ Anh
Quang

|
6->9
X
Đồ án chuyên ngành 3CE(1C)_4 TS.
Nguyễn Vũ Anh
Quang

|
6->9
X
Đồ án cơ sở 1CE(1C)_8 TS.
Nguyễn Vũ Anh
Quang

|
6->9
X
Nhập môn ngành và kỹ năng mềm CE-2C(1) TS.
Nguyễn Vũ Anh
Quang

|
6->9
X
Mạng máy tính (3)_TA TS.
Hoàng Hữu
Đức | ThS.
Phan Trọng
Thanh
V.A402
|
6->9
Rồi
Lập trình Java (5) ThS.
Lê Thành
Công
K.B304
|
6->9
Rồi
Vi điều khiển (15) ThS.
Trần Thị Trà
Vinh
V.A304
|
6->9
X
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (8) ThS.
Ngô Lê
Quân
K.A301
|
6->9
Rồi
Mạng máy tính (7) ThS.
Ninh Khánh
Chi | ThS.
Nguyễn Văn
Sang
V.A403
|
6->9
Rồi
Vi điều khiển (9)_TA TS.
Phan Thị Lan
Anh
V.A303
|
6->9
Rồi
Thiết kế hình hiệu (TV intro) (2) ThS.
Phan Đăng Thiếu
Hiệp
V.A210
|
6->9
Rồi
Học máy (2) TS.
Nguyễn Sĩ
Thìn
V.A401
|
6->9
Rồi
Thiết kế web (11) ThS.
Lương Khánh
K.B303
|
6->9
X
Tiếng Anh 1 (1) TS.
Lê Mai
Anh
K.B106
|
6->9
Rồi
Kỹ thuật đồ họa ứng dụng (6) ThS.
Nguyễn Thị Thanh
Thúy | KS.
Phạm Hòa
Bình
K.B308
|
6->9
Rồi
Thiết kế FPGA/ASIC với Verilog (2)_TA TS.
Nguyễn Nhật
Ân
V.A211
|
6->9
Rồi
Đồ án cơ sở 1 (DA,MT)_3 ThS.
Đặng Đại
Việt
K.A302
|
6->9
X
Đồ án chuyên ngành 3 (GIT, SE)-15 TS.
Nguyễn Quang

|
7->8
X
Đồ án chuyên ngành 1 (SE,AD,GIT,JIT,KIT)-15 TS.
Nguyễn Quang

|
7->8
X
Đồ án cơ sở 1 (IT,AI,GIT)_34 TS.
Nguyễn Quang

|
7->8
X
Đồ án cơ sở 3 (SE,AI,GIT,JIT,KIT)-19 TS.
Nguyễn Quang

|
7->8
X
Đồ án tốt nghiệp (IT)-19 TS.
Nguyễn Quang

|
7->8
X
Tiếng Anh 2 (8) ThS.
Nguyễn Thị Diệu
Thanh
K.B101
|
8->9
Rồi
Tư tưởng Hồ Chí Minh (5) TS.
Dương Thị
Phượng
K.C106
|
8->9
Rồi
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (4) ThS.
Nguyễn Thị
Mai
K.C205
|
8->9
Rồi
Kinh tế chính trị Mác - Lênin (3) ThS.
Lương Xuân
Thành
K.C206
|
8->9
X
Tiếng Anh nâng cao 4 (2) ThS.
Lê Thị Kim
Tuyến
K.B102
|
8->9
Rồi
Toán rời rạc (5) ThS.
Đặng Thị Kim
Ngân
K.A112
|
8->9
X
Công nghệ phần mềm (6) ThS.
Lê Viết
Trương
K.A213
|
8->9
Rồi
Xác suất thống kê (12) ThS.
Trần Thị Bích
Hòa
K.A110
|
8->9
Rồi
Quản trị vận hành và nhà máy thông minh (1) TS.
Trần Thiện
K.A214
|
8->9
Rồi
Toán rời rạc (12) ThS.
Nguyễn Ngọc Huyền
Trân
K.A111
|
8->9
Rồi
Chuyên đề 2 (IT) (9)_DA,MC_Giải phẫu tạo hình ThS.
Nguyễn Trọng Công
Thành
K.A212
|
8->9
Rồi
Chủ nghĩa xã hội khoa học (5) ThS.
Nguyễn Thị Mỹ
Hạnh
K.C105
|
8->9
Rồi
Quản trị nguyên vật liệu (2) ThS.
Nguyễn Ngọc Thảo
Vy
K.A113
|
8->9
Rồi
?

Học kỳ 1 năm học 2022-2023 đã bắt đầu từ ngày 08/08/2022, Sinh viên đăng nhập vào trang đào tạo của Trường https://daotao.vku.udn.vn/ để theo dõi thời khóa biểu các lớp học phần học kỳ 1, năm học 2022-2023.

Mọi thắc mắc, sự cố xảy ra khi sử dụng các hệ thống, Quý thầy vui lòng liên lạc trực tiếp inbox Phòng Đào tạo http://fb.com/daotao.vku.udn.vn hoặc email daotao@vku.udn.vn để được hỗ trợ hướng dẫn.