Trọng số Xác suất thống kê (9)_K22: Chuyên cần 0.2  Giữa kỳ 0.2  Cuối kỳ 0.6  
Nội dung đã giảng dạy lớp học phần Xác suất thống kê (9)_K22

STT Nội dung Ngày dạy Tình hình vắng nghỉ
Buổi 1 CHƯƠNG 1: BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT. 1.1. Nhắc lại về đại số tổ hợp. 1.2. Phép thử và biến cố 2024-01-16 06:12:56 SV vắng: 4
- TRẦN HUỲNH ANH DŨNG - Mã SV: 22IT.B035
- ĐOÀN ANH KIỆT - Mã SV: 22IT.B112
- LÊ VĂN ANH QUÂN - Mã SV: 22IT234
- VÕ VĂN CÔNG RIN - Mã SV: 22IT.B175
Buổi 2 1.3. Xác suất của biến cố 2024-01-23 07:45:24 SV vắng: 8
- DƯƠNG QUỐC CƯỜNG - Mã SV: 22IT.B025
- NGUYỄN BÍCH DU - Mã SV: 22IT.B029
- TRẦN GIA HÂN - Mã SV: 22IT.B068
- ĐOÀN ANH KIỆT - Mã SV: 22IT.B112
- NGÔ THỊ KHÁNH LINH - Mã SV: 22DM048
- VÕ THÀNH NAM - Mã SV: 22IT.B141
- BÙI NGUYỄN DUY TÂN - Mã SV: 22IT.B183
- NGUYỄN HỒ NGỌC THẢO - Mã SV: 22IT.B191
Buổi 3 1.4.Các công thức về xác suất 2024-01-30 06:20:44 SV vắng: 0
Buổi 4 1.4.Các công thức về xác suất 2024-02-20 06:21:24 SV vắng: 0
Buổi 5 Bài tập và thảo luận 2024-02-27 06:13:53 SV vắng: 12
- TRẦN QUỐC BÌNH - Mã SV: 22IT.B022
- NGUYỄN QUỐC CƯỜNG - Mã SV: 22IT.B026
- TRẦN HUY HOÀNG - Mã SV: 22IT102
- HÀ TRẦN GIA KHIÊM - Mã SV: 22IT143
- VÕ THÀNH NAM - Mã SV: 22IT.B141
- NGUYỄN MINH QUÂN - Mã SV: 22IT.B167
- VÕ VĂN CÔNG RIN - Mã SV: 22IT.B175
- ĐÀO QUANG SANG - Mã SV: 22IT.B176
- BÙI NGUYỄN DUY TÂN - Mã SV: 22IT.B183
- NGUYỄN HỒ NGỌC THẢO - Mã SV: 22IT.B191
- PHẠM XUÂN THỊNH - Mã SV: 22IT281
- TRẦN LONG VŨ - Mã SV: 22IT348
Buổi 6 Bài tập và thảo luận 2024-03-05 06:42:38 SV vắng: 1
- DƯƠNG QUỐC CƯỜNG - Mã SV: 22IT.B025
Buổi 7 CHƯƠNG 2: BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ CÁC LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT. 2.1. Biến ngẫu nhiên. 2.2. Hàm phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên 2024-03-12 06:17:00 SV vắng: 9
- DƯƠNG QUỐC CƯỜNG - Mã SV: 22IT.B025
- NGUYỄN BÍCH DU - Mã SV: 22IT.B029
- TRẦN HUỲNH ANH DŨNG - Mã SV: 22IT.B035
- ĐINH NGUYỄN CHÍ HIẾU - Mã SV: 22IT087
- TRẦN HUY HOÀNG - Mã SV: 22IT102
- ĐOÀN ANH KIỆT - Mã SV: 22IT.B112
- NGÔ THỊ KHÁNH LINH - Mã SV: 22DM048
- HỒ ĐĂNG LƯU - Mã SV: 22IT.B128
- LÊ VĂN ANH QUÂN - Mã SV: 22IT234
Buổi 8 2.3.Luật phân phối xác suất. 2.4. Các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên 2024-03-19 06:15:24 SV vắng: 9
- TRẦN QUỐC BÌNH - Mã SV: 22IT.B022
- VÕ BÙI THANH BÌNH - Mã SV: 22IT029
- TRẦN HUY HOÀNG - Mã SV: 22IT102
- NGUYỄN BÁ HOÀNG HƯNG - Mã SV: 22IT.B098
- HỒ ĐĂNG LƯU - Mã SV: 22IT.B128
- VÕ THÀNH NAM - Mã SV: 22IT.B141
- LÊ VĂN ANH QUÂN - Mã SV: 22IT234
- NGUYỄN MINH QUÂN - Mã SV: 22IT.B167
- NGUYỄN THỊ THUỲ QUYÊN - Mã SV: 22IT.B171
Buổi 9 Kiểm tra giữa kì 2024-03-26 06:51:28 SV vắng: 2
- TRẦN HUY HOÀNG - Mã SV: 22IT102
- HỒ ĐĂNG LƯU - Mã SV: 22IT.B128
Buổi 10 2.5.Các luật phân phối xác suất thông dụng 2024-04-02 06:18:15 SV vắng: 3
- TRẦN QUỐC BÌNH - Mã SV: 22IT.B022
- NGUYỄN KHÁNH DUYÊN - Mã SV: 22IT055
- TRẦN HUY HOÀNG - Mã SV: 22IT102
Buổi 11 Bài tập và thảo luận 2024-04-09 06:16:13 SV vắng: 7
- NGUYỄN QUỐC HOÀNG - Mã SV: 22IT.B085
- TRẦN HUY HOÀNG - Mã SV: 22IT102
- TRẦN NGUYỄN ĐAN HUY - Mã SV: 22IT.B095
- LÊ VĂN ANH QUÂN - Mã SV: 22IT234
- VÕ VĂN CÔNG RIN - Mã SV: 22IT.B175
- BÙI NGUYỄN DUY TÂN - Mã SV: 22IT.B183
- NGUYỄN HỒ NGỌC THẢO - Mã SV: 22IT.B191
Buổi 12 CHƯƠNG 3: LÝ THUYẾT CHỌN MẪU. 3.1. Lý thuyết chọn mẫu. 3.2. Các phương pháp sắp xếp dấu hiệu thống kê 2024-04-16 06:16:10 SV vắng: 15
- TRẦN HUỲNH ANH DŨNG - Mã SV: 22IT.B035
- NGUYỄN QUỐC HOÀNG - Mã SV: 22IT.B085
- TRẦN HUY HOÀNG - Mã SV: 22IT102
- NGUYỄN BÁ HOÀNG HƯNG - Mã SV: 22IT.B098
- PHAN HUY KHÁNH - Mã SV: 22IT.B107
- ĐOÀN ANH KIỆT - Mã SV: 22IT.B112
- NGUYỄN SƠN LÂM - Mã SV: 22IT.B117
- NGÔ THỊ KHÁNH LINH - Mã SV: 22DM048
- HỒ ĐĂNG LƯU - Mã SV: 22IT.B128
- LÊ VĂN ANH QUÂN - Mã SV: 22IT234
- NGUYỄN THỊ THUỲ QUYÊN - Mã SV: 22IT.B171
- BÙI NGUYỄN DUY TÂN - Mã SV: 22IT.B183
- PHẠM NHẬT THÁI - Mã SV: 22IT.B187
- PHẠM XUÂN THỊNH - Mã SV: 22IT281
- VŨ NGỌC ANH TÚ - Mã SV: 22IT.B232
Buổi 13 3.3. Hàm phân phối thực nghiệm. 3.4. Các tham số đặc trưng của mẫu 2024-04-23 06:48:15 SV vắng: 5
- TRẦN QUỐC BÌNH - Mã SV: 22IT.B022
- NGUYỄN BÍCH DU - Mã SV: 22IT.B029
- TRẦN HUY HOÀNG - Mã SV: 22IT102
- ĐOÀN ANH KIỆT - Mã SV: 22IT.B112
- HỒ ĐĂNG LƯU - Mã SV: 22IT.B128
Lịch trình giảng dạy của học phần Xác suất thống kê

Buổi Nội dung
1 CHƯƠNG 1: BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT. 1.1. Nhắc lại về đại số tổ hợp. 1.2. Phép thử và biến cố
2 1.3. Xác suất của biến cố
3 1.4.Các công thức về xác suất
4 Bài tập và thảo luận
5 Bài tập và thảo luận
6 CHƯƠNG 2: BIẾN NGẪU NHIÊN VÀ CÁC LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT. 2.1. Biến ngẫu nhiên. 2.2. Hàm phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên
7 2.3.Luật phân phối xác suất. 2.4. Các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên
8 2.5.Các luật phân phối xác suất thông dụng
9 Bài tập và thảo luận
10 Kiểm tra giữa kì
11 CHƯƠNG 3: LÝ THUYẾT CHỌN MẪU. 3.1. Lý thuyết chọn mẫu. 3.2. Các phương pháp sắp xếp dấu hiệu thống kê
12 3.3. Hàm phân phối thực nghiệm. 3.4. Các tham số đặc trưng của mẫu
13 CHƯƠNG 4. LÍ THUYẾT ƯỚC LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH. 4.1. Mở đầu. 4.2. Các tiêu chuẩn ước lượng.
14 4.3. Khoảng ước lượng đối xứng. 4.4. Kiểm định giá trị trung bình.
15 Bài tập và thảo luận
Tiến độ giảng dạy các GV khác của học phần này

STT Tên lớp HP Giảng viên Tiến độ dạy Chi tiết
1 Xác suất thống kê (1)_K22_22GIT ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 13 / 3 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
2 Xác suất thống kê (10)_K22 ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 12 / 3 buổi
3 Xác suất thống kê (11)_K22 ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 11 / 3 buổi
4 Xác suất thống kê (12)_K22 ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 11 / 3 buổi
5 Xác suất thống kê (13)_GBA ThS Hồ Thị Hồng Liên
Đã dạy 10 / 16 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
6 Xác suất thống kê (14) ThS Hồ Thị Hồng Liên
Đã dạy 10 / 16 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
7 Xác suất thống kê (15) ThS Hồ Thị Hồng Liên
Đã dạy 9 / 16 buổi
Báo nghỉ: 2 buổi
8 Xác suất thống kê (16) ThS Hồ Thị Hồng Liên
Đã dạy 9 / 16 buổi
Báo nghỉ: 2 buổi
9 Xác suất thống kê (17) ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 10 / 16 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
10 Xác suất thống kê (18) ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 10 / 16 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
11 Xác suất thống kê (19) ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 10 / 16 buổi
12 Xác suất thống kê (2)_K22_22GIT ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 12 / 3 buổi
13 Xác suất thống kê (20) ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 10 / 16 buổi
14 Xác suất thống kê (3)_K22 ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 13 / 3 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
15 Xác suất thống kê (4)_K22 ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 13 / 3 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
16 Xác suất thống kê (5)_K22 ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 13 / 3 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
17 Xác suất thống kê (6)_K22 ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 13 / 3 buổi
18 Xác suất thống kê (7)_K22 ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 13 / 3 buổi
19 Xác suất thống kê (8)_K22 ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 13 / 3 buổi
20 Xác suất thống kê (9)_K22 ThS Trần Thị Bích Hòa
Đã dạy 13 / 3 buổi