Trọng số Tiếng Anh 2 (2): Chuyên cần 0.2  Giữa kỳ 0.3  Cuối kỳ 0.5  
Nội dung đã giảng dạy lớp học phần Tiếng Anh 2 (2)

STT Nội dung Ngày dạy Tình hình vắng nghỉ
Buổi 1 Exercises+ U7 2025-02-13 04:01:34 SV vắng: 0
Buổi 2 Unit7A+B 2025-02-20 03:55:47 SV vắng: 6
- NGÔ QUANG DŨNG - Mã SV: 24ITB030
- Lê Quang Đức - Mã SV: 23IT.EB022
- Lê Hải Hà - Mã SV: 20IT094
- PHẠM LÊ NHẬT HOÀNG - Mã SV: 24CE026
- TÔN NỮ BẢO NGỌC - Mã SV: 24DM066
- PHẠM ANH QUỐC - Mã SV: 24CE058
Buổi 3 Unit7C 2025-02-27 03:58:11 SV vắng: 6
- NGÔ QUANG DŨNG - Mã SV: 24ITB030
- Lê Quang Đức - Mã SV: 23IT.EB022
- Lê Hải Hà - Mã SV: 20IT094
- PHẠM ANH QUỐC - Mã SV: 24CE058
- NGUYỄN ĐAN THY - Mã SV: 24EL088
- NGUYỄN TUẤN VŨ - Mã SV: 24ITB233
Buổi 4 Unit7D+E 2025-03-13 03:56:15 SV vắng: 6
- NGUYỄN TIẾN ANH - Mã SV: 24ITB011
- NGÔ QUANG DŨNG - Mã SV: 24ITB030
- Lê Quang Đức - Mã SV: 23IT.EB022
- Lê Hải Hà - Mã SV: 20IT094
- NGUYỄN ĐĂNG NHÂN - Mã SV: 24ITB135
- HOÀNG VĂN CHÍ TÂM - Mã SV: 24ITB171
Buổi 5 Unit8B+C 2025-03-27 04:01:28 SV vắng: 7
- PHẠM LÊ NHẬT HOÀNG - Mã SV: 24CE026
- Lê Quang Đức - Mã SV: 23IT.EB022
- Lê Hải Hà - Mã SV: 20IT094
- LÊ THỊ THANH NHÃ - Mã SV: 24DM070
- NGUYỄN ĐĂNG NHÂN - Mã SV: 24ITB135
- HOÀNG VĂN CHÍ TÂM - Mã SV: 24ITB171
- LÊ TRẦN NGỌC NỮ - Mã SV: 24BA043
Buổi 6 Unit8D+E 2025-04-03 04:03:19 SV vắng: 4
- TRẦN THANH ĐẠT - Mã SV: 24ITB248
- Lê Quang Đức - Mã SV: 23IT.EB022
- Lê Hải Hà - Mã SV: 20IT094
- LÊ TRẦN NGỌC NỮ - Mã SV: 24BA043
Lịch trình giảng dạy của học phần Tiếng Anh 2

Buổi Nội dung
1 UNIT 9: JOURNEYS. 9.1. Vocabulary and listening: Transport
2 9.2. Grammar: Present perfect: Affirmative
3 9.3.Culture: People on the move
4 9.4. Grammar: Present perfect: negative and interrogative
5 9.5. Reading: Alone on the water. 9.6. Everyday English: Buying a train ticket
6 9.7. Writing: An e-mail. * Practice test
7 Kiểm tra giữa kỳ
8 Unit 10: JUST THE JOB 10.1.Vocabulary and listening: Jobs and work
9 10.2.Gramm ar: going to
10 10.3. Culture: Jobs for teenagers
11 10.4. Grammar: Will
12 10.5. Reading : A year abroad
13 10.6. Everyday English: Giving advice
14 10.7. Writing: An application letter.
15 Revision
Tiến độ giảng dạy các GV khác của học phần này

STT Tên lớp HP Giảng viên Tiến độ dạy Chi tiết
1 Tiếng Anh 2 (1) ThS Lê Xuân Việt Hương
Đã dạy 6 / 11 buổi
2 Tiếng Anh 2 (10) ThS Hồ Phạm Xuân Phương
Đã dạy 0 / 15 buổi
3 Tiếng Anh 2 (11) ThS Hồ Phạm Xuân Phương
Đã dạy 0 / 8 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
4 Tiếng Anh 2 (12) ThS Hồ Phạm Xuân Phương
Đã dạy 0 / 8 buổi
5 Tiếng Anh 2 (13) ThS Lê Xuân Việt Hương
Đã dạy 5 / 11 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
6 Tiếng Anh 2 (14) ThS Lê Xuân Việt Hương
Đã dạy 5 / 11 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
7 Tiếng Anh 2 (15) ThS Lê Xuân Việt Hương
Đã dạy 4 / 11 buổi
8 Tiếng Anh 2 (16) ThS Lê Xuân Việt Hương
Đã dạy 4 / 11 buổi
9 Tiếng Anh 2 (17) ThS Nguyễn Thị Diệu Thanh
Đã dạy 7 / 11 buổi
10 Tiếng Anh 2 (18) ThS Nguyễn Thị Diệu Thanh
Đã dạy 7 / 11 buổi
11 Tiếng Anh 2 (19) ThS Nguyễn Thị Diệu Thanh
Đã dạy 7 / 11 buổi
12 Tiếng Anh 2 (2) ThS Lê Xuân Việt Hương
Đã dạy 6 / 11 buổi
13 Tiếng Anh 2 (20) ThS Nguyễn Thị Diệu Thanh
Đã dạy 7 / 11 buổi
14 Tiếng Anh 2 (21)
Đã dạy 0 / 1 buổi
15 Tiếng Anh 2 (22) TS Nguyễn Thị Thu Hướng
Đã dạy 0 / 8 buổi
16 Tiếng Anh 2 (3) ThS Lê Xuân Việt Hương
Đã dạy 5 / 11 buổi
17 Tiếng Anh 2 (4) ThS Lê Xuân Việt Hương
Đã dạy 5 / 11 buổi
18 Tiếng Anh 2 (5) ThS Nguyễn Thị Diệu Thanh
Đã dạy 8 / 8 buổi
19 Tiếng Anh 2 (6) ThS Nguyễn Thị Diệu Thanh
Đã dạy 8 / 8 buổi
20 Tiếng Anh 2 (7) ThS Nguyễn Thị Diệu Thanh
Đã dạy 8 / 8 buổi
21 Tiếng Anh 2 (8) ThS Nguyễn Thị Diệu Thanh
Đã dạy 8 / 8 buổi
22 Tiếng Anh 2 (9) ThS Hồ Phạm Xuân Phương
Đã dạy 0 / 15 buổi