Trọng số Tiếng Anh 2(3): Chuyên cần 0.2  Giữa kỳ 0.2  Cuối kỳ 0.6  
Nội dung đã giảng dạy lớp học phần Tiếng Anh 2(3)

STT Nội dung Ngày dạy Tình hình vắng nghỉ
Giảng viện chưa thực hiện nội dung giảng dạy nào
Lịch trình giảng dạy của học phần Tiếng Anh 2

Buổi Nội dung
1 UNIT 9: JOURNEYS. 9.1. Vocabulary and listening: Transport
2 9.2. Grammar: Present perfect: Affirmative
3 9.3.Culture: People on the move
4 9.4. Grammar: Present perfect: negative and interrogative
5 9.5. Reading: Alone on the water. 9.6. Everyday English: Buying a train ticket
6 9.7. Writing: An e-mail. * Practice test
7 Kiểm tra giữa kỳ
8 Unit 10: JUST THE JOB 10.1.Vocabulary and listening: Jobs and work
9 10.2.Gramm ar: going to
10 10.3. Culture: Jobs for teenagers
11 10.4. Grammar: Will
12 10.5. Reading : A year abroad
13 10.6. Everyday English: Giving advice
14 10.7. Writing: An application letter.
15 Revision
Tiến độ giảng dạy các GV khác của học phần này

STT Tên lớp HP Giảng viên Tiến độ dạy Chi tiết
1 Tiếng Anh 2 (1) ThS Lê Xuân Việt Hương
Đã dạy 12 / 16 buổi
Báo nghỉ: 4 buổi
2 Tiếng Anh 2 (10) ThS Trần Thị Túy Phượng
Đã dạy 15 / 16 buổi
3 Tiếng Anh 2 (11) ThS Trần Thị Túy Phượng
Đã dạy 15 / 16 buổi
4 Tiếng Anh 2 (12) ThS Trần Thị Túy Phượng
Đã dạy 15 / 16 buổi
5 Tiếng Anh 2 (13) ThS Lê Thị Hải Yến
Đã dạy 15 / 16 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
6 Tiếng Anh 2 (14) ThS Lê Thị Hải Yến
Đã dạy 15 / 16 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
7 Tiếng Anh 2 (2) ThS Lê Xuân Việt Hương
Đã dạy 11 / 16 buổi
Báo nghỉ: 3 buổi
8 Tiếng Anh 2 (3) ThS Nguyễn Thị Diệu Thanh
Đã dạy 15 / 16 buổi
9 Tiếng Anh 2 (4) ThS Nguyễn Thị Diệu Thanh
Đã dạy 15 / 16 buổi
10 Tiếng Anh 2 (5) ThS Lê Thị Nhi
Đã dạy 13 / 9 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi
11 Tiếng Anh 2 (6) ThS Lê Thị Nhi
Đã dạy 12 / 9 buổi
12 Tiếng Anh 2 (7) ThS Lê Thị Nhi
Đã dạy 12 / 9 buổi
13 Tiếng Anh 2 (8) ThS Lê Thị Nhi
Đã dạy 12 / 9 buổi
14 Tiếng Anh 2 (9) ThS Trần Thị Túy Phượng
Đã dạy 15 / 16 buổi
Báo nghỉ: 1 buổi